TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上首

shàngshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG THỦ

上首 nghĩa là chỗ ngồi danh dự, hạng nhất.

Nghĩa của 上首

shàngshǒu

THƯỢNG THỦDanh từ, Phương vị từ
  1. Chỗ ngồi danh dự
  2. Hạng nhất

Câu hỏi thường gặp

上首 nghĩa là gì?

上首 (shàngshǒu) nghĩa là chỗ ngồi danh dự, hạng nhất.

上首 đọc thế nào?

上首 đọc là shàngshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 上首 là gì?

Âm Hán Việt của 上首 là "thượng thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.