TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下乳

xiàrǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ NHŨ

下乳 nghĩa là thúc đẩy tiết sữa, dưới ngực.

Nghĩa của 下乳

xiàrǔ

HẠ NHŨ
  1. Thúc đẩy tiết sữa (Đông y)
  2. khẩu ngữ Dưới ngực

Câu hỏi thường gặp

下乳 nghĩa là gì?

下乳 (xiàrǔ) nghĩa là thúc đẩy tiết sữa, dưới ngực.

下乳 đọc thế nào?

下乳 đọc là xiàrǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 下乳 là gì?

Âm Hán Việt của 下乳 là "hạ nhũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.