TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下修

xiàxiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ TU

下修 nghĩa là điều chỉnh giảm.

Nghĩa của 下修

xiàxiū

HẠ TU
  1. Điều chỉnh giảm

Câu hỏi thường gặp

下修 nghĩa là gì?

下修 (xiàxiū) nghĩa là điều chỉnh giảm.

下修 đọc thế nào?

下修 đọc là xiàxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 下修 là gì?

Âm Hán Việt của 下修 là "hạ tu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.