TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下家

xiàjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ GIA

下家 nghĩa là Người chơi có lượt tiếp theo (trong một trò chơi).

Nghĩa của 下家

xiàjiā

HẠ GIADanh từ
  1. Người chơi có lượt tiếp theo (trong một trò chơi)
  2. Người tiếp theo
  3. Tệ xá của tôi

Câu hỏi thường gặp

下家 nghĩa là gì?

下家 (xiàjiā) nghĩa là Người chơi có lượt tiếp theo (trong một trò chơi).

下家 đọc thế nào?

下家 đọc là xiàjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 下家 là gì?

Âm Hán Việt của 下家 là "hạ gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.