下箭头键 (xiàjiàntóujiàn) nghĩa là phím mũi tên xuống.
下箭头键 đọc thế nào?
下箭头键 đọc là xiàjiàntóujiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 下箭头键 là gì?
Âm Hán Việt của 下箭头键 là "hạ tiễn đầu kiện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.