Ra khơi hướng tây (từ Trung Quốc) (dùng để chỉ các chuyến hải trình thế kỷ 15 của Trịnh Hòa 郑和 (Zhèng Hé) đến các vùng giáp Ấn Độ Dương)
Câu hỏi thường gặp
下西洋 nghĩa là gì?
下西洋 (xià xīyáng) nghĩa là ra khơi hướng tây.
下西洋 đọc thế nào?
下西洋 đọc là xià Xīyáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 下西洋 là gì?
Âm Hán Việt của 下西洋 là "hạ tây dương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.