TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下视

xiàshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 下視

Âm Hán Việt HẠ THỊ

下视 nghĩa là Nhìn xuống từ trên cao.

Nghĩa của 下视

xiàshì

HẠ THỊĐộng từphồn thể 下視
  1. Nhìn xuống từ trên cao
  2. nghĩa bóng Coi thường
  3. Khinh miệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下视

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

下视 nghĩa là gì?

下视 (xiàshì) nghĩa là Nhìn xuống từ trên cao.

下视 đọc thế nào?

下视 đọc là xiàshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 下视 là gì?

Âm Hán Việt của 下视 là "hạ thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.