下逐客令 (xiàzhúkèlìng) nghĩa là Yêu cầu ai đó rời đi.
下逐客令 đọc thế nào?
下逐客令 đọc là xiàzhúkèlìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 下逐客令 là gì?
Âm Hán Việt của 下逐客令 là "hạ trục khách lệnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.