TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下逐客令

xiàzhúkèlìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ TRỤC KHÁCH LỆNH

下逐客令 nghĩa là Yêu cầu ai đó rời đi.

Nghĩa của 下逐客令

xiàzhúkèlìng

HẠ TRỤC KHÁCH LỆNHCụm từ
  1. Yêu cầu ai đó rời đi
  2. Mời ai đó ra khỏi
  3. Đưa thông báo cho người thuê rời đi

Câu hỏi thường gặp

下逐客令 nghĩa là gì?

下逐客令 (xiàzhúkèlìng) nghĩa là Yêu cầu ai đó rời đi.

下逐客令 đọc thế nào?

下逐客令 đọc là xiàzhúkèlìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 下逐客令 là gì?

Âm Hán Việt của 下逐客令 là "hạ trục khách lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.