下里巴人 nghĩa là Bài hát dân gian nước Sở 楚国 (Chǔguó).
Nghĩa của 下里巴人
xiàlǐbārén
HẠ LÝ BA NHÂNCụm từ
Bài hát dân gian nước Sở 楚国 (Chǔguó)
Hình thức nghệ thuật phổ biến (tương phản với 阳春白雪 (yángchūnbáixuě), hình thức nghệ thuật hàn lâm)
Câu hỏi thường gặp
下里巴人 nghĩa là gì?
下里巴人 (xiàlǐbārén) nghĩa là Bài hát dân gian nước Sở 楚国 (Chǔguó).
下里巴人 đọc thế nào?
下里巴人 đọc là xiàlǐbārén (pinyin).
Âm Hán Việt của 下里巴人 là gì?
Âm Hán Việt của 下里巴人 là "hạ lý ba nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.