TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不一致字

bùyīzhìzì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT NHẤT TRÍ TỰ

不一致字 nghĩa là từ không nhất quán, chữ không nhất quán.

Nghĩa của 不一致字

bùyīzhìzì

BẤT NHẤT TRÍ TỰ
  1. chính tả Từ không nhất quán (ví dụ: "through", "bough" và "rough", nơi "-ough" không được phát âm giống nhau trong từng trường hợp)
  2. Chữ không nhất quán (ví dụ: 流 (liú), 梳 (shū) và 毓 (yù), phát âm khác nhau mặc dù cùng thành phần ngữ âm)

Câu hỏi thường gặp

不一致字 nghĩa là gì?

不一致字 (bùyīzhìzì) nghĩa là từ không nhất quán, chữ không nhất quán.

不一致字 đọc thế nào?

不一致字 đọc là bùyīzhìzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 不一致字 là gì?

Âm Hán Việt của 不一致字 là "bất nhất trí tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.