TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不为酒困

bùwéijiǔkùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不為酒困

Âm Hán Việt BẤT VI TỬU KHỐN

不为酒困 nghĩa là Không bị rượu kiểm soát.

Nghĩa của 不为酒困

bùwéijiǔkùn

BẤT VI TỬU KHỐNphồn thể 不為酒困
  1. Không bị rượu kiểm soát
  2. Có thể thưởng thức rượu điều độ
  3. Có tửu lượng

Câu hỏi thường gặp

不为酒困 nghĩa là gì?

不为酒困 (bùwéijiǔkùn) nghĩa là Không bị rượu kiểm soát.

不为酒困 đọc thế nào?

不为酒困 đọc là bùwéijiǔkùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 不为酒困 là gì?

Âm Hán Việt của 不为酒困 là "bất vi tửu khốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.