TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不以为然

bùyǐwéirán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不以為然

Âm Hán Việt BẤT DĨ VI NHIÊN

不以为然 nghĩa là phản đối, không tán thành.

Nghĩa của 不以为然

bùyǐwéirán

BẤT DĨ VI NHIÊNCụm từphồn thể 不以為然
  1. Không chấp nhận là đúng (thành ngữ); phản đối
  2. Không tán thành
  3. Không đồng ý

Câu hỏi thường gặp

不以为然 nghĩa là gì?

不以为然 (bùyǐwéirán) nghĩa là phản đối, không tán thành.

不以为然 đọc thế nào?

不以为然 đọc là bùyǐwéirán (pinyin).

Âm Hán Việt của 不以为然 là gì?

Âm Hán Việt của 不以为然 là "bất dĩ vi nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.