về kẻ thù Không đội trời chung; hoàn toàn không thể hòa giải
Câu hỏi thường gặp
不共戴天 nghĩa là gì?
不共戴天 (bùgòngdàitiān) nghĩa là không đội trời chung.
不共戴天 đọc thế nào?
不共戴天 đọc là bùgòngdàitiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 不共戴天 là gì?
Âm Hán Việt của 不共戴天 là "bất cộng đái thiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.