TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不分彼此

bùfēnbǐcǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT PHÂN BỈ THỬ

不分彼此 nghĩa là Không phân biệt của mình hay của người.

Nghĩa của 不分彼此

bùfēnbǐcǐ

BẤT PHÂN BỈ THỬ
  1. thành ngữ Không phân biệt của mình hay của người
  2. Chia sẻ mọi thứ
  3. Rất thân thiết

Câu hỏi thường gặp

不分彼此 nghĩa là gì?

不分彼此 (bùfēnbǐcǐ) nghĩa là Không phân biệt của mình hay của người.

不分彼此 đọc thế nào?

不分彼此 đọc là bùfēnbǐcǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 不分彼此 là gì?

Âm Hán Việt của 不分彼此 là "bất phân bỉ thử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.