不分彼此 nghĩa là Không phân biệt của mình hay của người.
Nghĩa của 不分彼此
bùfēnbǐcǐ
BẤT PHÂN BỈ THỬ
thành ngữ Không phân biệt của mình hay của người
Chia sẻ mọi thứ
Rất thân thiết
Câu hỏi thường gặp
不分彼此 nghĩa là gì?
不分彼此 (bùfēnbǐcǐ) nghĩa là Không phân biệt của mình hay của người.
不分彼此 đọc thế nào?
不分彼此 đọc là bùfēnbǐcǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 不分彼此 là gì?
Âm Hán Việt của 不分彼此 là "bất phân bỉ thử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.