不切实际 (bùqièshíjì) nghĩa là không thực tế, không khả thi.
不切实际 đọc thế nào?
不切实际 đọc là bùqièshíjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 不切实际 là gì?
Âm Hán Việt của 不切实际 là "bất thiết thực tế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.