TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不可名状

bùkěmíngzhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不可名狀

Âm Hán Việt BẤT KHẢ DANH TRẠNG

不可名状 nghĩa là không thể tả, khó mà diễn tả.

Nghĩa của 不可名状

bùkěmíngzhuàng

BẤT KHẢ DANH TRẠNGCụm từphồn thể 不可名狀
  1. Không thể tả
  2. Khó mà diễn tả

Câu hỏi thường gặp

不可名状 nghĩa là gì?

不可名状 (bùkěmíngzhuàng) nghĩa là không thể tả, khó mà diễn tả.

不可名状 đọc thế nào?

不可名状 đọc là bùkěmíngzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不可名状 là gì?

Âm Hán Việt của 不可名状 là "bất khả danh trạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.