TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不可多得

bùkěduōdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT KHẢ ĐA ĐẮC

不可多得 nghĩa là khó có được, hiếm có.

Nghĩa của 不可多得

bùkěduōdé

BẤT KHẢ ĐA ĐẮCCụm từ
  1. Khó có được
  2. Hiếm có

Câu hỏi thường gặp

不可多得 nghĩa là gì?

不可多得 (bùkěduōdé) nghĩa là khó có được, hiếm có.

不可多得 đọc thế nào?

不可多得 đọc là bùkěduōdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 不可多得 là gì?

Âm Hán Việt của 不可多得 là "bất khả đa đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.