TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不可思议

bùkěsīyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不可思議

Âm Hán Việt BẤT KHẢ TƯ NGHỊ

不可思议 nghĩa là không thể hình dung, khó mà hiểu nổi.

Nghĩa của 不可思议

bùkěsīyì

BẤT KHẢ TƯ NGHỊTính từ, Danh từphồn thể 不可思議
  1. Không thể tưởng tượng được (thành ngữ); không thể hình dung
  2. Khó mà hiểu nổi

Câu hỏi thường gặp

不可思议 nghĩa là gì?

不可思议 (bùkěsīyì) nghĩa là không thể hình dung, khó mà hiểu nổi.

不可思议 đọc thế nào?

不可思议 đọc là bùkěsīyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 不可思议 là gì?

Âm Hán Việt của 不可思议 là "bất khả tư nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.