不可数名词 nghĩa là Danh từ không đếm được (trong ngữ pháp các ngôn ngữ châu Âu).
Nghĩa của 不可数名词
bùkěshǔmíngcí
BẤT KHẢ SỐ DANH TỪphồn thể 不可數名詞
Danh từ không đếm được (trong ngữ pháp các ngôn ngữ châu Âu)
Câu hỏi thường gặp
不可数名词 nghĩa là gì?
不可数名词 (bùkěshǔmíngcí) nghĩa là Danh từ không đếm được (trong ngữ pháp các ngôn ngữ châu Âu).
不可数名词 đọc thế nào?
不可数名词 đọc là bùkěshǔmíngcí (pinyin).
Âm Hán Việt của 不可数名词 là gì?
Âm Hán Việt của 不可数名词 là "bất khả số danh từ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.