不在状态 nghĩa là không đạt phong độ, không là chính mình.
Nghĩa của 不在状态
bùzàizhuàngtài
BẤT TẠI TRẠNG THÁIphồn thể 不在狀態
Không đạt phong độ
Không là chính mình
Câu hỏi thường gặp
不在状态 nghĩa là gì?
不在状态 (bùzàizhuàngtài) nghĩa là không đạt phong độ, không là chính mình.
不在状态 đọc thế nào?
不在状态 đọc là bùzàizhuàngtài (pinyin).
Âm Hán Việt của 不在状态 là gì?
Âm Hán Việt của 不在状态 là "bất tại trạng thái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.