TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不妨

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bùfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT PHƯƠNG

不妨 nghĩa là không có hại, có thể cứ.

Nghĩa của 不妨

bùfáng

BẤT PHƯƠNGPhó từ
  1. Không có hại; có thể cứ

Câu hỏi thường gặp

不妨 nghĩa là gì?

不妨 (bùfáng) nghĩa là không có hại, có thể cứ.

不妨 đọc thế nào?

不妨 đọc là bùfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不妨 là gì?

Âm Hán Việt của 不妨 là "bất phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.