TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不孚众望

bùfúzhòngwàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不孚眾望

Âm Hán Việt BẤT PHU CHÚNG VỌNG

不孚众望 nghĩa là Không đáp ứng kỳ vọng.

Nghĩa của 不孚众望

bùfúzhòngwàng

BẤT PHU CHÚNG VỌNGphồn thể 不孚眾望
  1. thành ngữ Không đáp ứng kỳ vọng
  2. Không tạo được niềm tin trong dân chúng
  3. Không được ưa chuộng

Câu hỏi thường gặp

不孚众望 nghĩa là gì?

不孚众望 (bùfúzhòngwàng) nghĩa là Không đáp ứng kỳ vọng.

不孚众望 đọc thế nào?

不孚众望 đọc là bùfúzhòngwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不孚众望 là gì?

Âm Hán Việt của 不孚众望 là "bất phu chúng vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.