不孚众望 (bùfúzhòngwàng) nghĩa là Không đáp ứng kỳ vọng.
不孚众望 đọc thế nào?
不孚众望 đọc là bùfúzhòngwàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 不孚众望 là gì?
Âm Hán Việt của 不孚众望 là "bất phu chúng vọng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.