不完全中立 (bùwánquánzhōnglì) nghĩa là Trung lập không hoàn toàn.
不完全中立 đọc thế nào?
不完全中立 đọc là bùwánquánzhōnglì (pinyin).
Âm Hán Việt của 不完全中立 là gì?
Âm Hán Việt của 不完全中立 là "bất hoàn toàn trung lập".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.