TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不完全叶

bùwánquányè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不完全葉

Âm Hán Việt BẤT HOÀN TOÀN DIỆP

不完全叶 nghĩa là lá không hoàn chỉnh.

Nghĩa của 不完全叶

bùwánquányè

BẤT HOÀN TOÀN DIỆPphồn thể 不完全葉
  1. Lá không hoàn chỉnh

Câu hỏi thường gặp

不完全叶 nghĩa là gì?

不完全叶 (bùwánquányè) nghĩa là lá không hoàn chỉnh.

不完全叶 đọc thế nào?

不完全叶 đọc là bùwánquányè (pinyin).

Âm Hán Việt của 不完全叶 là gì?

Âm Hán Việt của 不完全叶 là "bất hoàn toàn diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.