TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不对劲儿

bùduìjìnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不對勁兒

不对劲儿 nghĩa là không ổn, sai.

Nghĩa của 不对劲儿

bùduìjìnr

phồn thể 不對勁兒
  1. Không ổn
  2. Sai
  3. Đáng ngờ
  4. Biến thể er hoá của 不对劲 (bùduìjìn)

Câu hỏi thường gặp

不对劲儿 nghĩa là gì?

不对劲儿 (bùduìjìnr) nghĩa là không ổn, sai.

不对劲儿 đọc thế nào?

不对劲儿 đọc là bùduìjìnr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.