TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不当紧

bùdāngjǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不當緊

Âm Hán Việt BẤT ĐƯƠNG KHẨN

不当紧 nghĩa là không quan trọng, không đáng kể.

Nghĩa của 不当紧

bùdāngjǐn

BẤT ĐƯƠNG KHẨNphồn thể 不當緊
  1. Không quan trọng
  2. Không đáng kể

Câu hỏi thường gặp

不当紧 nghĩa là gì?

不当紧 (bùdāngjǐn) nghĩa là không quan trọng, không đáng kể.

不当紧 đọc thế nào?

不当紧 đọc là bùdāngjǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 不当紧 là gì?

Âm Hán Việt của 不当紧 là "bất đương khẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.