TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不怒而威

bùnù'érwēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT NỘ NHI UY

不怒而威 nghĩa là có aura quyền uy.

Nghĩa của 不怒而威

bùnù'érwēi

BẤT NỘ NHI UY
  1. thành ngữ Có aura quyền uy; có dáng vẻ uy nghiêm

Câu hỏi thường gặp

不怒而威 nghĩa là gì?

不怒而威 (bùnù'érwēi) nghĩa là có aura quyền uy.

不怒而威 đọc thế nào?

不怒而威 đọc là bùnù'érwēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 不怒而威 là gì?

Âm Hán Việt của 不怒而威 là "bất nộ nhi uy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.