不悱不发 nghĩa là Một học sinh không nên được hướng dẫn cho đến khi tự nỗ lực diễn đạt suy nghĩ của mình.
Nghĩa của 不悱不发
bùfěibùfā
BẤT PHỈ BẤT PHÁTphồn thể 不悱不發
thành ngữ Một học sinh không nên được hướng dẫn cho đến khi tự nỗ lực diễn đạt suy nghĩ của mình
Câu hỏi thường gặp
不悱不发 nghĩa là gì?
不悱不发 (bùfěibùfā) nghĩa là Một học sinh không nên được hướng dẫn cho đến khi tự nỗ lực diễn đạt suy nghĩ của mình.
不悱不发 đọc thế nào?
不悱不发 đọc là bùfěibùfā (pinyin).
Âm Hán Việt của 不悱不发 là gì?
Âm Hán Việt của 不悱不发 là "bất phỉ bất phát".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.