TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不惜血本

bùxīxuèběn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT TÍCH HUYẾT BẢN

不惜血本 nghĩa là không tiếc công sức.

Nghĩa của 不惜血本

bùxīxuèběn

BẤT TÍCH HUYẾT BẢN
  1. Không tiếc công sức
  2. Cống hiến toàn bộ năng lượng

Câu hỏi thường gặp

不惜血本 nghĩa là gì?

不惜血本 (bùxīxuèběn) nghĩa là không tiếc công sức.

不惜血本 đọc thế nào?

不惜血本 đọc là bùxīxuèběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 不惜血本 là gì?

Âm Hán Việt của 不惜血本 là "bất tích huyết bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.