TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不想

bùxiǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT TƯỞNG

不想 nghĩa là không muốn, không ngờ.

Nghĩa của 不想

bùxiǎng

BẤT TƯỞNGĐộng từ
  1. Không muốn
  2. Không ngờ
  3. Một cách bất ngờ

Câu ví dụ với 不想

  • 你这么忙,我不想给你添麻烦。 Anh bận rộn như vậy, tôi không muốn anh bận tâm thêm.Tatoeba #5647139
  • 我不想再听你抱怨了。 Tôi không muốn nghe nhiều hơn về lời phàn nàn của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396369
  • 我不想不通过考试。 Wǒ bùxiǎng bù tōngguò kǎoshì.Tôi khong muốn trượt bài kiểm tra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1778268
  • 我不想等那么久。 Wǒ bùxiǎng děng nàme jiǔ.Tôi không muốn đợi lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332935
  • 我不想考试失败。 Wǒ bùxiǎng kǎoshì shībài.Tôi khong muốn trượt bài kiểm tra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2395005
  • 我不想在这些条件下工作。 Wǒ bùxiǎng zài zhèxiē tiáojiàn xià gōngzuò.Tôi không muốn làm việc trong những điều kiện như thế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5897899
  • 我并不想唠叨你。 Tôi không có ý cằn nhằn bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13138161
  • 我不想去学校。 Wǒ bùxiǎng qù xuéxiào.Tôi không muốn đi học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389791

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

不想 nghĩa là gì?

不想 (bùxiǎng) nghĩa là không muốn, không ngờ.

不想 đọc thế nào?

不想 đọc là bùxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不想 là gì?

Âm Hán Việt của 不想 là "bất tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.