不愤不启 nghĩa là Học sinh phải tự nỗ lực trước khi được khai sáng.
Nghĩa của 不愤不启
bùfènbùqǐ
BẤT PHẪN BẤT KHẢIphồn thể 不憤不啟
thành ngữ Học sinh phải tự nỗ lực trước khi được khai sáng
Câu hỏi thường gặp
不愤不启 nghĩa là gì?
不愤不启 (bùfènbùqǐ) nghĩa là Học sinh phải tự nỗ lực trước khi được khai sáng.
不愤不启 đọc thế nào?
不愤不启 đọc là bùfènbùqǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 不愤不启 là gì?
Âm Hán Việt của 不愤不启 là "bất phẫn bất khải".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.