TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不打自招

bùdǎzìzhāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT ĐẢ TỰ CHIÊU

不打自招 nghĩa là Tự thú mà không bị ép khai.

Nghĩa của 不打自招

bùdǎzìzhāo

BẤT ĐẢ TỰ CHIÊUCụm từ
  1. Tự thú mà không bị ép khai
  2. Khai nhận mà không bị cưỡng ép

Câu hỏi thường gặp

不打自招 nghĩa là gì?

不打自招 (bùdǎzìzhāo) nghĩa là Tự thú mà không bị ép khai.

不打自招 đọc thế nào?

不打自招 đọc là bùdǎzìzhāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 不打自招 là gì?

Âm Hán Việt của 不打自招 là "bất đả tự chiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.