不择手段
Phồn thể: 不擇手段
不择手段 nghĩa là Bằng mọi cách có thể.
Nghĩa của 不择手段
bùzéshǒuduàn
BẤT TRẠCH THỦ ĐOẠNCụm từphồn thể 不擇手段- Bằng mọi cách có thể
- Dù thủ đoạn gì
- Không từ thủ đoạn nào
Câu ví dụ với 不择手段
- 为了正当目的可以不择手段。 Mục đích biện minh cho phương tiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806215
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
不择手段 nghĩa là gì?
不择手段 (bùzéshǒuduàn) nghĩa là Bằng mọi cách có thể.
不择手段 đọc thế nào?
不择手段 đọc là bùzéshǒuduàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 不择手段 là gì?
Âm Hán Việt của 不择手段 là "bất trạch thủ đoạn".