TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不揣冒昧

bùchuǎimàomèi giọng máy của trình duyệt

不揣冒昧 nghĩa là mạo muội, mạn phép.

Nghĩa của 不揣冒昧

bùchuǎimàomèi

Cụm từ
  1. Mạo muội
  2. Mạn phép
  3. Xin mạo muội

Câu hỏi thường gặp

不揣冒昧 nghĩa là gì?

不揣冒昧 (bùchuǎimàomèi) nghĩa là mạo muội, mạn phép.

不揣冒昧 đọc thế nào?

不揣冒昧 đọc là bùchuǎimàomèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.