TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不撞南墙不回头

bùzhuàngnánqiángbùhuítóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不撞南牆不回頭

Âm Hán Việt BẤT CHÀNG NAM TƯỜNG BẤT HỒI ĐẦU

不撞南墙不回头 nghĩa là Cứng đầu khăng khăng với ý kiến của mình.

Nghĩa của 不撞南墙不回头

bùzhuàngnánqiángbùhuítóu

BẤT CHÀNG NAM TƯỜNG BẤT HỒI ĐẦUCụm từphồn thể 不撞南牆不回頭
  1. thành ngữ Cứng đầu khăng khăng với ý kiến của mình

Câu hỏi thường gặp

不撞南墙不回头 nghĩa là gì?

不撞南墙不回头 (bùzhuàngnánqiángbùhuítóu) nghĩa là Cứng đầu khăng khăng với ý kiến của mình.

不撞南墙不回头 đọc thế nào?

不撞南墙不回头 đọc là bùzhuàngnánqiángbùhuítóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 不撞南墙不回头 là gì?

Âm Hán Việt của 不撞南墙不回头 là "bất chàng nam tường bất hồi đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.