TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不攻自破

bùgōngzìpò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT CÔNG TỰ PHÁ

不攻自破 nghĩa là tự sụp đổ, bị mất uy tín.

Nghĩa của 不攻自破

bùgōngzìpò

BẤT CÔNG TỰ PHÁCụm từ
  1. tin đồn, v.v. Tự sụp đổ (trước sự thật, v.v.)
  2. Bị mất uy tín

Câu hỏi thường gặp

不攻自破 nghĩa là gì?

不攻自破 (bùgōngzìpò) nghĩa là tự sụp đổ, bị mất uy tín.

不攻自破 đọc thế nào?

不攻自破 đọc là bùgōngzìpò (pinyin).

Âm Hán Việt của 不攻自破 là gì?

Âm Hán Việt của 不攻自破 là "bất công tự phá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.