TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不来梅

Bùláiméi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不來梅

Âm Hán Việt BẤT LAI MAI

不来梅 nghĩa là thành phố Bremen.

Nghĩa của 不来梅

Bùláiméi

BẤT LAI MAITên riêngphồn thể 不來梅tên riêng
  1. Thành phố Bremen

Câu hỏi thường gặp

不来梅 nghĩa là gì?

不来梅 (bùláiméi) nghĩa là thành phố Bremen.

不来梅 đọc thế nào?

不来梅 đọc là Bùláiméi (pinyin).

Âm Hán Việt của 不来梅 là gì?

Âm Hán Việt của 不来梅 là "bất lai mai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.