不正常状况 (bùzhèngchángzhuàngkuàng) nghĩa là trạng thái bất thường.
不正常状况 đọc thế nào?
不正常状况 đọc là bùzhèngchángzhuàngkuàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 不正常状况 là gì?
Âm Hán Việt của 不正常状况 là "bất chính thường trạng huống".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.