TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不正常状况

bùzhèngchángzhuàngkuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不正常狀況

Âm Hán Việt BẤT CHÍNH THƯỜNG TRẠNG HUỐNG

不正常状况 nghĩa là trạng thái bất thường.

Nghĩa của 不正常状况

bùzhèngchángzhuàngkuàng

BẤT CHÍNH THƯỜNG TRẠNG HUỐNGphồn thể 不正常狀況
  1. Trạng thái bất thường

Câu hỏi thường gặp

不正常状况 nghĩa là gì?

不正常状况 (bùzhèngchángzhuàngkuàng) nghĩa là trạng thái bất thường.

不正常状况 đọc thế nào?

不正常状况 đọc là bùzhèngchángzhuàngkuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不正常状况 là gì?

Âm Hán Việt của 不正常状况 là "bất chính thường trạng huống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.