不正当关系 nghĩa là Mối quan hệ không đứng đắn; mối quan hệ phi pháp.
Nghĩa của 不正当关系
bùzhèngdàngguānxì
BẤT CHÍNH ĐÁNG QUAN HỆphồn thể 不正當關係
Mối quan hệ không đứng đắn; mối quan hệ phi pháp
Câu hỏi thường gặp
不正当关系 nghĩa là gì?
不正当关系 (bùzhèngdàngguānxì) nghĩa là Mối quan hệ không đứng đắn; mối quan hệ phi pháp.
不正当关系 đọc thế nào?
不正当关系 đọc là bùzhèngdàngguānxì (pinyin).
Âm Hán Việt của 不正当关系 là gì?
Âm Hán Việt của 不正当关系 là "bất chính đáng quan hệ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.