TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不正当关系

bùzhèngdàngguānxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不正當關係

Âm Hán Việt BẤT CHÍNH ĐÁNG QUAN HỆ

不正当关系 nghĩa là Mối quan hệ không đứng đắn; mối quan hệ phi pháp.

Nghĩa của 不正当关系

bùzhèngdàngguānxì

BẤT CHÍNH ĐÁNG QUAN HỆphồn thể 不正當關係
  1. Mối quan hệ không đứng đắn; mối quan hệ phi pháp

Câu hỏi thường gặp

不正当关系 nghĩa là gì?

不正当关系 (bùzhèngdàngguānxì) nghĩa là Mối quan hệ không đứng đắn; mối quan hệ phi pháp.

不正当关系 đọc thế nào?

不正当关系 đọc là bùzhèngdàngguānxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 不正当关系 là gì?

Âm Hán Việt của 不正当关系 là "bất chính đáng quan hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.