TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不正当竞争

bùzhèngdàngjìngzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不正當競爭

Âm Hán Việt BẤT CHÍNH ĐÁNG CẠNH TRANH

不正当竞争 nghĩa là Cạnh tranh không lành mạnh.

Nghĩa của 不正当竞争

bùzhèngdàngjìngzhēng

BẤT CHÍNH ĐÁNG CẠNH TRANHDanh từphồn thể 不正當競爭
  1. Cạnh tranh không lành mạnh
  2. Cạnh tranh phi pháp

Câu hỏi thường gặp

不正当竞争 nghĩa là gì?

不正当竞争 (bùzhèngdàngjìngzhēng) nghĩa là Cạnh tranh không lành mạnh.

不正当竞争 đọc thế nào?

不正当竞争 đọc là bùzhèngdàngjìngzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不正当竞争 là gì?

Âm Hán Việt của 不正当竞争 là "bất chính đáng cạnh tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.