TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不死不休

bùsǐbùxiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT TỬ BẤT HƯU

不死不休 nghĩa là Chiến đấu đến hơi thở cuối cùng.

Nghĩa của 不死不休

bùsǐbùxiū

BẤT TỬ BẤT HƯU
  1. Chiến đấu đến hơi thở cuối cùng

Câu hỏi thường gặp

不死不休 nghĩa là gì?

不死不休 (bùsǐbùxiū) nghĩa là Chiến đấu đến hơi thở cuối cùng.

不死不休 đọc thế nào?

不死不休 đọc là bùsǐbùxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 不死不休 là gì?

Âm Hán Việt của 不死不休 là "bất tử bất hưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.