TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不死药

bùsǐyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不死藥

Âm Hán Việt BẤT TỬ DƯỢC

不死药 nghĩa là thuốc trường sinh.

Nghĩa của 不死药

bùsǐyào

BẤT TỬ DƯỢCphồn thể 不死藥
  1. Thuốc trường sinh

Câu hỏi thường gặp

不死药 nghĩa là gì?

不死药 (bùsǐyào) nghĩa là thuốc trường sinh.

不死药 đọc thế nào?

不死药 đọc là bùsǐyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 不死药 là gì?

Âm Hán Việt của 不死药 là "bất tử dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.