TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不求甚解

bùqiúshènjiě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT CẦU THẬM GIẢI

不求甚解 nghĩa là Chéo: không yêu cầu hiểu chi tiết (thành ngữ); chỉ tìm hiểu tổng quan.

Nghĩa của 不求甚解

bùqiúshènjiě

BẤT CẦU THẬM GIẢICụm từ
  1. Chéo: không yêu cầu hiểu chi tiết (thành ngữ); chỉ tìm hiểu tổng quan
  2. Không bận tâm chi tiết
  3. Hiểu nông cạn
  4. Hài lòng với hiểu biết hời hợt

Câu hỏi thường gặp

不求甚解 nghĩa là gì?

不求甚解 (bùqiúshènjiě) nghĩa là Chéo: không yêu cầu hiểu chi tiết (thành ngữ); chỉ tìm hiểu tổng quan.

不求甚解 đọc thế nào?

不求甚解 đọc là bùqiúshènjiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 不求甚解 là gì?

Âm Hán Việt của 不求甚解 là "bất cầu thậm giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.