TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不甘寂寞

bùgānjìmò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT CAM TỊCH MỊCH

不甘寂寞 nghĩa là Không muốn chịu cô đơn hoặc nhàn rỗi.

Nghĩa của 不甘寂寞

bùgānjìmò

BẤT CAM TỊCH MỊCHCụm từ
  1. Không muốn chịu cô đơn hoặc nhàn rỗi
  2. Không muốn bị bỏ rơi

Câu hỏi thường gặp

不甘寂寞 nghĩa là gì?

不甘寂寞 (bùgānjìmò) nghĩa là Không muốn chịu cô đơn hoặc nhàn rỗi.

不甘寂寞 đọc thế nào?

不甘寂寞 đọc là bùgānjìmò (pinyin).

Âm Hán Việt của 不甘寂寞 là gì?

Âm Hán Việt của 不甘寂寞 là "bất cam tịch mịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.