TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不相上下

bùxiāngshàngxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT TƯƠNG THƯỢNG HẠ

不相上下 nghĩa là ngang sức, ngang nhau.

Nghĩa của 不相上下

bùxiāngshàngxià

BẤT TƯƠNG THƯỢNG HẠCụm từ
  1. Ngang sức
  2. Ngang nhau

Câu hỏi thường gặp

不相上下 nghĩa là gì?

不相上下 (bùxiāngshàngxià) nghĩa là ngang sức, ngang nhau.

不相上下 đọc thế nào?

不相上下 đọc là bùxiāngshàngxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 不相上下 là gì?

Âm Hán Việt của 不相上下 là "bất tương thượng hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.