不知所云 nghĩa là Không biết người nào đó đang nói gì.
Nghĩa của 不知所云
bùzhīsuǒyún
BẤT TRI SỞ VÂNCụm từ
Không biết người nào đó đang nói gì
Khó hiểu
Câu hỏi thường gặp
不知所云 nghĩa là gì?
不知所云 (bùzhīsuǒyún) nghĩa là Không biết người nào đó đang nói gì.
不知所云 đọc thế nào?
不知所云 đọc là bùzhīsuǒyún (pinyin).
Âm Hán Việt của 不知所云 là gì?
Âm Hán Việt của 不知所云 là "bất tri sở vân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.