TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不知所云

bùzhīsuǒyún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT TRI SỞ VÂN

不知所云 nghĩa là Không biết người nào đó đang nói gì.

Nghĩa của 不知所云

bùzhīsuǒyún

BẤT TRI SỞ VÂNCụm từ
  1. Không biết người nào đó đang nói gì
  2. Khó hiểu

Câu hỏi thường gặp

不知所云 nghĩa là gì?

不知所云 (bùzhīsuǒyún) nghĩa là Không biết người nào đó đang nói gì.

不知所云 đọc thế nào?

不知所云 đọc là bùzhīsuǒyún (pinyin).

Âm Hán Việt của 不知所云 là gì?

Âm Hán Việt của 不知所云 là "bất tri sở vân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.