TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不知痛痒

bùzhītòngyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不知痛癢

不知痛痒 nghĩa là tê liệt, không cảm xúc.

Nghĩa của 不知痛痒

bùzhītòngyǎng

phồn thể 不知痛癢
  1. Tê liệt
  2. Không cảm xúc
  3. Thờ ơ
  4. Không quan trọng

Câu hỏi thường gặp

不知痛痒 nghĩa là gì?

不知痛痒 (bùzhītòngyǎng) nghĩa là tê liệt, không cảm xúc.

不知痛痒 đọc thế nào?

不知痛痒 đọc là bùzhītòngyǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.