TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不知进退

bùzhījìntuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不知進退

Âm Hán Việt BẤT TRI TIẾN THOÁI

不知进退 nghĩa là không biết tiến thoái, không có ý tứ.

Nghĩa của 不知进退

bùzhījìntuì

BẤT TRI TIẾN THOÁICụm từphồn thể 不知進退
  1. Không biết tiến thoái (thành ngữ); không có ý tứ

Câu hỏi thường gặp

不知进退 nghĩa là gì?

不知进退 (bùzhījìntuì) nghĩa là không biết tiến thoái, không có ý tứ.

不知进退 đọc thế nào?

不知进退 đọc là bùzhījìntuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 不知进退 là gì?

Âm Hán Việt của 不知进退 là "bất tri tiến thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.