TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不碎玻璃

bùsuìbōli giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT TOÁI PHA LY

不碎玻璃 nghĩa là Kính an toàn hoặc kính chống vỡ.

Nghĩa của 不碎玻璃

bùsuìbōli

BẤT TOÁI PHA LY
  1. Kính an toàn hoặc kính chống vỡ

Câu hỏi thường gặp

不碎玻璃 nghĩa là gì?

不碎玻璃 (bùsuìbōli) nghĩa là Kính an toàn hoặc kính chống vỡ.

不碎玻璃 đọc thế nào?

不碎玻璃 đọc là bùsuìbōli (pinyin).

Âm Hán Việt của 不碎玻璃 là gì?

Âm Hán Việt của 不碎玻璃 là "bất toái pha ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.