TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不稳平衡

bùwěnpínghéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不穩平衡

Âm Hán Việt BẤT ỔN BÌNH HÀNH

不稳平衡 nghĩa là Cân bằng không ổn định.

Nghĩa của 不稳平衡

bùwěnpínghéng

BẤT ỔN BÌNH HÀNHphồn thể 不穩平衡
  1. Cân bằng không ổn định

Câu hỏi thường gặp

不稳平衡 nghĩa là gì?

不稳平衡 (bùwěnpínghéng) nghĩa là Cân bằng không ổn định.

不稳平衡 đọc thế nào?

不稳平衡 đọc là bùwěnpínghéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不稳平衡 là gì?

Âm Hán Việt của 不稳平衡 là "bất ổn bình hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.